베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "thành tích" (1)
thành tích

영어
명사result, (school) record
thành tích bán hàng kỳ này bị giảm
This year's sales results have declined.
관련 단어 "thành tích" (2)
thành tích học tập
영어
구academic achievement
Nhiều gia đình ưu tiên thành tích học tập ở các môn văn hóa.
Many families prioritize academic achievement in cultural subjects.
thành tích chuyên môn
영어
구professional achievements
Giáo viên này có nhiều thành tích chuyên môn nổi bật.
This teacher has many outstanding professional achievements.
표현 "thành tích" (9)
thành tích bán hàng kỳ này bị giảm
This year's sales results have declined.
Tôi ca ngợi thành tích của bạn ấy.
I praise his achievement.
Lãnh đạo nhà trường cho biết đây là lần đầu tiên có thành tích này.
The school leadership stated that this was the first time for such an achievement.
Đây là lần đầu tiên THPT Lương Thế Vinh có anh em ruột cùng đạt thành tích này.
This is the first time Luong The Vinh High School has had siblings achieve this feat.
Gia đình không bao giờ tạo áp lực thành tích cho các con.
The family never creates pressure for achievement for their children.
Nhiều gia đình ưu tiên thành tích học tập ở các môn văn hóa.
Many families prioritize academic achievement in cultural subjects.
Giáo viên này có nhiều thành tích chuyên môn nổi bật.
This teacher has many outstanding professional achievements.
Thành tích của anh ngang với những cầu thủ hàng đầu.
His achievement is on par with top players.
Thành tích của anh ngang với cựu tiền đạo Wooratwut Srimaka.
His achievement is on par with former forward Wooratwut Srimaka.
